Bảng tra kích thước mặt bích tiêu chuẩn

Bảng tra kích thước mặt bích tiêu chuẩn. Mặt bích là loại chi tiết được sử dụng nhiều trong cơ khí máy, mặt bích dùng để kết nối giữa 2 thiết bị độc lập. Kết nối mặt bích có nhiều các ưu điểm như:

  • Khả năng làm kín cao
  • Đảm bảo độ đồng tâm khi chế tạo thêm các gờ lắp ghép
  • Khả năng dễ dàng tháo lắp để bảo trì, bảo dưỡng thiết bị.
Mặt bích là chi tiết được tiêu chuẩn hóa, do vậy để tra thông số của mặt bích chúng ta phải sử dụng các bảng tra kích thước mặt bích tiêu chuẩn để tra cứu như:

  • Mặt bích tiêu chuẩn JIS của Nhật
  • Mặt bích tiêu chuẩn DIN của Đức
  • Mặt bích tiêu chuẩn ISO tiêu chuẩn Quốc tế
  • Mặt bích tiêu chuẩn ANSI
Các tiêu chuẩn trên đã được trang web anbieco giới thiệu, các bạn có thể nhấn vào đường link để tham khảo.

Bảng tra kích thước mặt bích tiêu chuẩn ASME, DIN, ANSI, JIS

Mặt bích tiêu chuẩn ASME B 16.5-2003


 

CLASS 150

 

FLANGE THICKNESS

LTB

DRILLINE DATA

NOMINAL 
PIPE SIZE

 OUT 
DIA

MIN THICK 

LAP THICK 

BOSSED
LENGTH

WELD 
NECK L1

LAP L2

LONG
NECK

PITCH
DIA

BOLT
DIA

BOLT NUM

Cỡ Ống

ĐK Ngoài

Dày T

Dày T1

Dài L

Dài L1

Dài L2

Dài L3

KC lỗ

ĐK lỗ

Số BL

MM

INCH

OD

T

T1

L

L1

L2

L3

PCD

H

#

15

1/2

90

9.6

11.2

16

46

16

229

60.3

16

4

20

3/4

100

11.2

12.8

16

51

16

229

69.9

16

4

25

1

110

12.7

14.3

18

54

18

229

79.4

16

4

32

1 1/4

115

14.3

15.9

21

56

21

229

88.9

16

4

40

1 1/2

125

15.9

17.5

22

60

23

229

98.4

16

4

50

2

150

17.5

19.1

25

62

26

229

120.7

20

4

65

2 1/2

180

20.7

22.3

29

68

29

229

139.7

20

4

80

3

190

22.3

23.9

30

68

31

229

152.4

20

4

90

3 1/2

215

22.3

23.9

32

70

32

229

177.8

20

8

100

4

230

22.3

23.9

33

75

34

229

190.5

20

8

125

5

255

22.3

23.9

36

87

37

305

215.9

23

8

150

6

280

23.9

25.5

40

87

40

305

241.3

23

8

200

8

345

27

28.6

44

100

45

305

298.5

23

8

250

10

405

28.6

30.2

49

100

50

305

362

26

12

300

12

485

30.2

31.8

56

113

56

305

431.8

26

12

350

14

535

33.4

35

58

125

79

305

476.3

29

12

400

16

595

35

36.6

64

125

87

305

539.8

29

16

450

18

635

38.1

39.7

69

138

97

305

577.9

32

16

500

20

700

41.3

42.9

73

143

103

305

635

32

20

600

24

815

46.1

47.7

82

151

111

305

749.3

35

20

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *